chạy quanh

chạy quanh

Những đứa trẻ chạy quanh sân trường trong giờ ra chơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Di chuyển nhanh bằng chân xung quanh một khu vực hoặc địa điểm nào đó: Hành động chạy một cách vòng quanh, không theo một hướng cố định, thường trong một phạm vi nhất định.
    • (Nghĩa mở rộng, thông tục) mặtđâu đó trong một khu vực lân cận, không xác định vị trí: Dùng để chỉ việc một người hoặc vật đangđâu đó quanh đây, nhưng không biết chính xác đâu.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa gốc):

    • Những đứa trẻ chạy quanh sân trường trong giờ ra chơi.
    • Con chó chạy quanh gốc cây, đuổi theo cái bóng của mình.
  • Động từ (nghĩa mở rộng):

    • Chìa khóa của tôi chạy quanh đâu đây thôi, chắc rơi trong phòng.
    • Anh ấy vừa mới chạy quanh đâu đó quanh khu này, giờ không thấy đâu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chạy quanh chạy quẩn": diễn tả hành động chạy lòng vòng, không mục đích rõ ràng, thường thể hiện sự bối rối, lo lắng hoặctích sự.
    • chuyện chạy quanh chạy quẩn trong nhà cả buổi thế?
  • "chạy quanh co": chạy theo những đường vòng, không đi thẳng, có thể theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng chỉ sự không trực tiếp, quanh co.
    • Đừng chạy quanh co nữa, hãy nói thẳng vấn đề đi.
Biến thể từ gần giống
  • Chạy lòng vòng (động từ): có nghĩa tương tự "chạy quanh" (nghĩa gốc), chỉ việc di chuyển vòng quanh.
  • Lang thang (động từ): đi đây đó không mục đích rõ ràng. Khác với "chạy quanh" ở tốc độ chậm hơn không nhất thiết trong một khu vực nhỏ.
  • Lảng vảng (động từ): đi lại quanh quẩnmột nơi nào đó. Thường mang sắc thái nghi ngờ hoặc không việc làm.
Từ đồng nghĩa
  • Lượn lờ (động từ): đi lại quanh quẩn (thường với nghĩa không tốt).
  • Quẩn quanh (động từ): loanh quanh, đi lại trong một phạm vi hẹp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào khác ngoài các cụm đã nêuphần "Cách sử dụng nâng cao".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "chạy quanh".